- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 耑đoan(đầu mút, khởi đầu)HÌNH THANH
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
nhét vào (túi, áo)
phỏng đoán; suy đoán; ước lượng
bỏ vào túi; nhét vào
nhét vào (túi, áo)
phỏng đoán; suy đoán; ước lượng
bỏ vào túi; nhét vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhét vào (túi, áo)
Anh ấy đút tay vào túi.
đút vào; nhét vào (áo, túi)
Anh ấy đứng ở cửa với hai tay đút túi.
phỏng đoán; suy đoán; ước lượng
Tôi đoán ý anh ấy.
suy đoán; phỏng đoán
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
đoán; ước chừng
Bạn thử đoán xem anh ấy nghĩ gì.
ước tính; ước lượng; đánh giá
bỏ vào túi; nhét vào
Anh ấy đút tay vào túi.
(dùng trong) vùng vẫy; giãy giụa
Anh ấy cố gắng đứng dậy.
nhét vào (túi, áo)
Anh ấy đút tay vào túi.
đút vào; nhét vào (áo, túi)
Anh ấy đứng ở cửa với hai tay đút túi.
phỏng đoán; suy đoán; ước lượng
Tôi đoán ý anh ấy.
suy đoán; phỏng đoán
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
đoán; ước chừng
Bạn thử đoán xem anh ấy nghĩ gì.
ước tính; ước lượng; đánh giá
bỏ vào túi; nhét vào
Anh ấy đút tay vào túi.
(dùng trong) vùng vẫy; giãy giụa
Anh ấy cố gắng đứng dậy.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.