phá hủy; làm hỏng
phá hủy; làm hỏng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phá hủy; làm hỏng(kế thừa)
rạch; cắt xuyên qua; xé toạc(kế thừa)
xé ra; tháo dỡ; phá dỡ(kế thừa)
Anh ấy xé mở phong bì.
phá hủy; làm hỏng(kế thừa)
rạch; cắt xuyên qua; xé toạc(kế thừa)
xé ra; tháo dỡ; phá dỡ(kế thừa)
Anh ấy xé mở phong bì.