- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
lật tẩy; vạch trần
中暴露某人的秘密或谎言,让人知道真相bàolù mǒurén de mìmì huòzhě huǎngyán, ràng rén zhīdào zhēnxiàng
Anh ấy đã vạch trần lời nói dối đó.
tìm ra; khám phá ra
中发现并说出某人的秘密或谎言fāxiàn bìng shuōchū mǒurén de mìmì huòzhě huǎngyán
lật tẩy; vạch trần
中暴露某人的秘密或谎言,让人知道真相bàolù mǒurén de mìmì huòzhě huǎngyán, ràng rén zhīdào zhēnxiàng
Anh ấy đã vạch trần lời nói dối đó.
tìm ra; khám phá ra
中发现并说出某人的秘密或谎言fāxiàn bìng shuōchū mǒurén de mìmì huòzhě huǎngyán
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
lật tẩy; vạch trần
lật tẩy; vạch trần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.