thấm; thấm khô (bằng vải hoặc giấy)
Dùng vải lau khô nước.
lau; thấm (nhẹ)
Dùng khăn giấy thấm khô vết nước.
thấm; thấm khô (bằng vải hoặc giấy)
Dùng vải lau khô nước.
lau; thấm (nhẹ)
Dùng khăn giấy thấm khô vết nước.
thấm; thấm khô (bằng vải hoặc giấy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.