quạt (bằng quạt); phe phẩy
quạt (bằng quạt); phe phẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quạt (bằng quạt); phe phẩy(kế thừa)
中用扇子摇动空气,使凉爽yòng shànzi yáodòng kōngqì, shǐ liángkuai
Anh ấy dùng quạt để quạt gió.
tát (vào mặt)(kế thừa)
中用手打脸yòng shǒu dǎ liǎn
Anh ta tát cô ấy một cái.
quạt (bằng quạt); phe phẩy(kế thừa)
中用扇子摇动空气,使凉爽yòng shànzi yáodòng kōngqì, shǐ liángkuai
Anh ấy dùng quạt để quạt gió.
tát (vào mặt)(kế thừa)
中用手打脸yòng shǒu dǎ liǎn
Anh ta tát cô ấy một cái.