một nhúm (lượng từ)
một túm (tóc, cỏ)
một nhúm (lượng từ)
một túm (tóc, cỏ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một nhúm (lượng từ)
nhúm (bột bằng đầu ngón tay); lấy một nhúm
Anh ấy dùng ngón tay nhúm một chút muối.
tụ lại; vốc; nhúm
Anh ấy đã mai mối cho cuộc hôn nhân này.
gom lại; tập hợp lại
Anh ấy gom tất cả ảnh lại với nhau.
múc; lấy (bằng cách múc)
Anh ấy đã bốc một nắm gạo.
(Đài Loan đọc là cuō) nắm; túm; nhúm; vốc
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Anh ấy đã trích xuất thông tin quan trọng từ tài liệu.
một túm (tóc, cỏ)
nhúm; chút (đơn vị đo nhỏ)
một nhúm (lượng từ)
nhúm (bột bằng đầu ngón tay); lấy một nhúm
Anh ấy dùng ngón tay nhúm một chút muối.
tụ lại; vốc; nhúm
Anh ấy đã mai mối cho cuộc hôn nhân này.
gom lại; tập hợp lại
Anh ấy gom tất cả ảnh lại với nhau.
múc; lấy (bằng cách múc)
Anh ấy đã bốc một nắm gạo.
(Đài Loan đọc là cuō) nắm; túm; nhúm; vốc
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Anh ấy đã trích xuất thông tin quan trọng từ tài liệu.
một túm (tóc, cỏ)
nhúm; chút (đơn vị đo nhỏ)