giã (trong cối); đấm (người); đánh (trống); đập (cửa)
Anh ấy dùng nắm đấm đập cửa.
(phương ngữ) mắng; quở trách
Anh ấy bị mẹ mắng một trận.
nện; đấm; giã
bục/đài thi đấu võ thuật
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trên võ đài.
giã (trong cối); đấm (người); đánh (trống); đập (cửa)
Anh ấy dùng nắm đấm đập cửa.
(phương ngữ) mắng; quở trách
Anh ấy bị mẹ mắng một trận.
nện; đấm; giã
bục/đài thi đấu võ thuật
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trên võ đài.
giã (trong cối); đấm (người); đánh (trống); đập (cửa)
nện; đấm; giã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.