rũ; dùng trong "đấu tẩu" (tinh thần phấn chấn)
(thổ ngữ) khơi lửa; thổi tàn để nhóm lại lửa
rũ; giũ (cho tơi xốp)
rũ; dùng trong "đấu tẩu" (tinh thần phấn chấn)
(thổ ngữ) khơi lửa; thổi tàn để nhóm lại lửa
rũ; giũ (cho tơi xốp)
rũ; dùng trong "đấu tẩu" (tinh thần phấn chấn)
(thổ ngữ) khơi lửa; thổi tàn để nhóm lại lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.