nhặt nhạnh; thu lượm
nhặt nhạnh; thu lượm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhặt nhạnh; thu lượm(kế thừa)
Anh ấy đã gom tất cả các tài liệu bị rơi vãi lại.
nhặt nhạnh; thu thập(kế thừa)
Xin hãy sắp xếp các tài liệu này.
nhặt nhạnh; thu lượm(kế thừa)
Anh ấy đã gom tất cả các tài liệu bị rơi vãi lại.
nhặt nhạnh; thu thập(kế thừa)
Xin hãy sắp xếp các tài liệu này.