- 己kỷ(bản thân, chính mình)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
cải thiện; cải tiến
中使某事物变得更好、更完善shǐ mǒu shìwù biàn de gèng hǎo、gèng wánshàn
Chúng ta nên cải thiện cuộc sống.
Đọc sách sẽ cải thiện suy nghĩ.
Nó đã được cải thiện rồi.
Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
cải thiện; cải tiến
中使某事物变得更好、更完善shǐ mǒu shìwù biàn de gèng hǎo、gèng wánshàn
Chúng ta nên cải thiện cuộc sống.
Đọc sách sẽ cải thiện suy nghĩ.
Nó đã được cải thiện rồi.
Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
cải thiện; cải tiến
cải thiện; cải tiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.