- 扌thủ(bàn tay)
- 是thị(đúng, là)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
nâng cao; tăng cường; cải thiện
中使某事物变得更好或更强shǐ mǒu shìwù biàn de gèng hǎo huò gèng qiáng
Chúng ta nên nâng cao trình độ tiếng Hán.
nâng cao; tăng lên
中使某事物的程度或水平变得更好、更强shǐ mǒushì wù de chéngdù huò shuǐpíng biàn de gèng hǎo、gèng qiáng
Chúng ta nên nâng cao hiệu quả.
nâng cao; tăng cường; cải thiện
中使某事物变得更好或更强shǐ mǒu shìwù biàn de gèng hǎo huò gèng qiáng
Chúng ta nên nâng cao trình độ tiếng Hán.
nâng cao; tăng lên
中使某事物的程度或水平变得更好、更强shǐ mǒushì wù de chéngdù huò shuǐpíng biàn de gèng hǎo、gèng qiáng
Chúng ta nên nâng cao hiệu quả.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
nâng cao; tăng cường; cải thiện
nâng cao; tăng cường; cải thiện
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
中变得更好;改善biàn de gèng hǎo;gǎi shàn
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
中变得更好;改善biàn de gèng hǎo;gǎi shàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.