- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
xả nước; (bóng) cố tình thua; thả tay cho qua
Xin hãy xả nước.
xả nước; (bóng) cố tình thua; nương tay
Xin đừng xả nước.
thả nước; (thể thao) cố tình thua; bỏ bóng
Anh ấy đã nhường, nên chúng tôi thắng rồi.
xả nước; (bóng) cố tình thua; thả tay cho qua
Xin hãy xả nước.
xả nước; (bóng) cố tình thua; nương tay
Xin đừng xả nước.
thả nước; (thể thao) cố tình thua; bỏ bóng
Anh ấy đã nhường, nên chúng tôi thắng rồi.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
xả nước; (bóng) cố tình thua; thả tay cho qua
xả nước; (bóng) cố tình thua; thả tay cho qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.