- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng hỏa; đốt phá
Phóng hỏa là phạm pháp.
phóng hỏa; đốt lửa; châm lửa
Anh ta đã phóng hỏa đốt nhà.
đốt lửa; phóng hỏa; gây rối
Anh ấy thích gây rối.
phóng hỏa; đốt phá
Phóng hỏa là phạm pháp.
phóng hỏa; đốt lửa; châm lửa
Anh ta đã phóng hỏa đốt nhà.
đốt lửa; phóng hỏa; gây rối
Anh ấy thích gây rối.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
phóng hỏa; đốt phá
phóng hỏa; đốt phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.