- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu chuộc; cứu rỗi
中通过某种行动或付出代价使人或灵魂获得拯救或解脱tōngguò mǒuzhǒng xíngdòng huò fùchū dàijià shǐ rén huò línghuó huòdé zhěngjiù huò jiětuō
Anh ấy đã cứu chuộc linh hồn tôi.
vãn hồi; cứu vãn; lấy lại
中通过某种方式使坏事变好或使人改正错误tōngguò mǒuzhǒng fāngshì shǐ huàishì biàn hǎo huòzhě shǐ rén gǎizhèng cuòwù
cứu chuộc; cứu rỗi
中通过某种行动或付出代价使人或灵魂获得拯救或解脱tōngguò mǒuzhǒng xíngdòng huò fùchū dàijià shǐ rén huò línghuó huòdé zhěngjiù huò jiětuō
Anh ấy đã cứu chuộc linh hồn tôi.
vãn hồi; cứu vãn; lấy lại
中通过某种方式使坏事变好或使人改正错误tōngguò mǒuzhǒng fāngshì shǐ huàishì biàn hǎo huòzhě shǐ rén gǎizhèng cuòwù
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
cứu chuộc; cứu rỗi
cứu chuộc; cứu rỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.