- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
giảng dạy; truyền đạt (kiến thức)
Anh ấy giảng dạy lịch sử.
giảng dạy; truyền đạt (kiến thức)
Anh ấy giảng dạy lịch sử.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
giảng dạy; truyền đạt (kiến thức)
giảng dạy; truyền đạt (kiến thức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.