- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
huấn luyện viên; người hướng dẫn
中教导和训练他人的人jiàodǎo hé xùnliàn tārén de rén
Anh ấy là huấn luyện viên của tôi.
huấn luyện; (danh từ) huấn luyện viên; người hướng dẫn
中教导和训练某人掌握某项技能或知识jiàodǎo hé xùnliàn mǒurén zhǎngwò mǒu xiàng jìnéng huò zhīshi
Anh ấy huấn luyện chúng tôi chơi bóng rổ.
huấn luyện viên; người hướng dẫn
中教导和训练他人的人jiàodǎo hé xùnliàn tārén de rén
Anh ấy là huấn luyện viên của tôi.
huấn luyện; (danh từ) huấn luyện viên; người hướng dẫn
中教导和训练某人掌握某项技能或知识jiàodǎo hé xùnliàn mǒurén zhǎngwò mǒu xiàng jìnéng huò zhīshi
Anh ấy huấn luyện chúng tôi chơi bóng rổ.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
huấn luyện viên; người hướng dẫn
huấn luyện viên; người hướng dẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.