- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
không đáng kể; không đủ tiêu chuẩn; dưới mức trung bình
Anh ấy không xứng đáng là học sinh giỏi.
không đáng kể; không đủ tiêu chuẩn; dưới mức trung bình
Anh ấy không xứng đáng là học sinh giỏi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
không đáng kể; không đủ tiêu chuẩn; dưới mức trung bình
không đáng kể; không đủ tiêu chuẩn; dưới mức trung bình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.