- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
hoàn toàn bất động; không nhúc nhích
Anh ấy đứng bất động ở đó.
không nhúc nhích; không hề thay đổi dù chỉ một ly (bóng)
Anh ấy ngồi đó bất động.
hoàn toàn bất động; không nhúc nhích
Anh ấy đứng bất động ở đó.
không nhúc nhích; không hề thay đổi dù chỉ một ly (bóng)
Anh ấy ngồi đó bất động.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
hoàn toàn bất động; không nhúc nhích
hoàn toàn bất động; không nhúc nhích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.