- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
người đi xa; chinh phu (người đi lính, đi xa)
中外出到远处去旅游的人wàichū dào yuǎnchù qù lǚyóu de rén
người đi xa; chinh phu (người đi lính, đi xa)
中外出到远处去旅游的人wàichū dào yuǎnchù qù lǚyóu de rén
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người đi xa; chinh phu (người đi lính, đi xa)
người đi xa; chinh phu (người đi lính, đi xa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.