- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
có ích; hữu dụng
中有效果;能起作用yǒuxiàoguǒ;néng qǐ zuòyòng
Phương pháp này rất hữu ích.
chim sẻ đá ngực hung (Prunella strophiata)
中有效果、能解决问题yǒuxiàoguǒ、néng jiějué wèntí
Phương pháp này rất hiệu quả.
có ích; hữu dụng
中有效果;能起作用yǒuxiàoguǒ;néng qǐ zuòyòng
Phương pháp này rất hữu ích.
chim sẻ đá ngực hung (Prunella strophiata)
中有效果、能解决问题yǒuxiàoguǒ、néng jiějué wèntí
Phương pháp này rất hiệu quả.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
có ích; hữu dụng
có ích; hữu dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.