- 木mộc(cây)
- 从tùng(theo sau, đi cùng)
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
qua lại; lai vãng
中互相往返、通行、交往hùxiāng wǎngfǎn、tōngxíng、jiāowǎng
Họ thường xuyên qua lại.
qua lại; giao thiệp; lai vãng
中互相联系;彼此接触hùxiāng liánxì; bǐcǐ jiēchù
qua lại; lai vãng; giao thiệp
qua lại; lai vãng
中互相往返、通行、交往hùxiāng wǎngfǎn、tōngxíng、jiāowǎng
Họ thường xuyên qua lại.
qua lại; giao thiệp; lai vãng
中互相联系;彼此接触hùxiāng liánxì; bǐcǐ jiēchù
qua lại; lai vãng; giao thiệp
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
qua lại; lai vãng
qua lại; lai vãng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi thường xuyên qua lại.
Chúng tôi thường xuyên qua lại.