- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
tiêu điểm; điểm hội tụ; trọng tâm
中光线或注意力集中的地方guāngxiàn huò zhùyìlì jízhōng de dìfang
Hãy tập trung vào công việc.
tiêu điểm; điểm hội tụ; trọng tâm
中光线或注意力集中的地方guāngxiàn huò zhùyìlì jízhōng de dìfang
Hãy tập trung vào công việc.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
tiêu điểm; điểm hội tụ; trọng tâm
tiêu điểm; điểm hội tụ; trọng tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.