Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trọng điểm; điểm chính; điểm mấu chốt
kiểm lại; đếm lại (phiếu bầu)
trọng điểm; điểm chính; điểm mấu chốt
中最重要、最需要注意的地方或内容zuì zhòngyào、zuì xūyào zhùyì de dìfang huò nèiróng
Đây là trọng điểm.
trọng điểm; điểm mấu chốt; điểm chính
中最重要的部分或方面zuì zhòngyào de bùfen huò fāngmiàn
Đây là trọng điểm công việc của chúng tôi.
trọng điểm; điểm trọng tâm; tập trung vào
中把注意力集中在最重要的地方bǎ zhùyìlì jízhōng zài zuì zhòngyào de dìfang
Chúng ta nên tập trung học ngữ pháp.
kiểm lại; đếm lại (phiếu bầu)
中再数一遍;重新计算zài shǔ yī biàn; chóngxīn jìsuàn
Anh ấy đã thuật lại kết quả trận đấu.
đánh giá lại; tái định giá
中再次评价或判断某事的价值和意义zàicì píngjiá huò pànduàn mǒushì de jiàzhí hé yìyì
Chúng ta cần xem xét lại vấn đề này.
trọng điểm; điểm chính; điểm mấu chốt
中最重要、最需要注意的地方或内容zuì zhòngyào、zuì xūyào zhùyì de dìfang huò nèiróng
Đây là trọng điểm.
trọng điểm; điểm mấu chốt; điểm chính
中最重要的部分或方面zuì zhòngyào de bùfen huò fāngmiàn
Đây là trọng điểm công việc của chúng tôi.
trọng điểm; điểm trọng tâm; tập trung vào
中把注意力集中在最重要的地方bǎ zhùyìlì jízhōng zài zuì zhòngyào de dìfang
Chúng ta nên tập trung học ngữ pháp.
kiểm lại; đếm lại (phiếu bầu)
中再数一遍;重新计算zài shǔ yī biàn; chóngxīn jìsuàn
Anh ấy đã thuật lại kết quả trận đấu.
đánh giá lại; tái định giá
中再次评价或判断某事的价值和意义zàicì píngjiá huò pànduàn mǒushì de jiàzhí hé yìyì
Chúng ta cần xem xét lại vấn đề này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.