- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sống mãi; trường sinh; vĩnh cửu
中活着永远不死huózhe yǒngcǐ búhuǐ
Không ai có thể sống mãi.
sống mãi; trường sinh; cuộc sống vĩnh cửu
中永远不死,无穷无尽的生命yǒngyuǎn bú sǐ、wúqióng wújìn de shēngmìng
Anh ấy tin vào sự sống vĩnh cửu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sống mãi; trường sinh; vĩnh cửu
中活着永远不死huózhe yǒngcǐ búhuǐ
Không ai có thể sống mãi.
sống mãi; trường sinh; cuộc sống vĩnh cửu
中永远不死,无穷无尽的生命yǒngyuǎn bú sǐ、wúqióng wújìn de shēngmìng
Anh ấy tin vào sự sống vĩnh cửu.
suốt đời; cả đời; bình sinh
中整个生命中,活着的全部时间zhěngge shēngmìng zhōng、huózhe de quánbù shíjiān
Anh ấy hy vọng được sống mãi mãi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sống mãi; trường sinh; vĩnh cửu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
suốt đời; cả đời; bình sinh
中整个生命中,活着的全部时间zhěngge shēngmìng zhōng、huózhe de quánbù shíjiān
Anh ấy hy vọng được sống mãi mãi.