- 氵thủy(nước)
- 占chiêm(chiếm, đoán)
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
dan díu hoa cỏ; trai gái lăng nhăng [thành ngữ]
Anh ta luôn trăng hoa, khiến vợ rất đau lòng.
dan díu với nhiều phụ nữ; trai gái lăng nhăng [thành ngữ]
Anh ta thích trăng hoa.
lăng nhăng với đàn bà; trăng hoa; trai gái [thành ngữ]
dan díu hoa cỏ; trai gái lăng nhăng [thành ngữ]
Anh ta luôn trăng hoa, khiến vợ rất đau lòng.
dan díu với nhiều phụ nữ; trai gái lăng nhăng [thành ngữ]
Anh ta thích trăng hoa.
lăng nhăng với đàn bà; trăng hoa; trai gái [thành ngữ]
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
dan díu hoa cỏ; trai gái lăng nhăng [thành ngữ]
dan díu hoa cỏ; trai gái lăng nhăng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]
Anh ấy thích trăng hoa.
tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]
Anh ấy thích trăng hoa.