- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
hệ thống ký hiệu phiên âm tiếng Hoa (MPS/Bopomofo), dùng chủ yếu ở Đài Loan
Chú âm phù hiệu là hệ thống bính âm của Đài Loan.
hệ thống ký hiệu phiên âm tiếng Hoa (MPS/Bopomofo), dùng chủ yếu ở Đài Loan
Chú âm phù hiệu là hệ thống bính âm của Đài Loan.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
hệ thống ký hiệu phiên âm tiếng Hoa (MPS/Bopomofo), dùng chủ yếu ở Đài Loan
hệ thống ký hiệu phiên âm tiếng Hoa (MPS/Bopomofo), dùng chủ yếu ở Đài Loan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.