- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ]
Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, làm lại cuộc đời.
từ bỏ cái ác quay về đường ngay; cải tà quy chính [thành ngữ]
Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, bắt đầu lại từ đầu.
rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ]
Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, làm lại cuộc đời.
từ bỏ cái ác quay về đường ngay; cải tà quy chính [thành ngữ]
Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, bắt đầu lại từ đầu.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ]
rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.