- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu lạc, mất nhà cửa; tha hương vô định [thành ngữ]
Họ lưu lạc không nhà, cuộc sống rất khó khăn.
phiêu bạt không nơi nương tựa; tha hương lưu lạc [thành ngữ]
Chiến tranh khiến nhiều người phải lưu lạc.
lưu lạc, mất nhà cửa; tha hương vô định [thành ngữ]
Họ lưu lạc không nhà, cuộc sống rất khó khăn.
phiêu bạt không nơi nương tựa; tha hương lưu lạc [thành ngữ]
Chiến tranh khiến nhiều người phải lưu lạc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
lưu lạc, mất nhà cửa; tha hương vô định [thành ngữ]
lưu lạc, mất nhà cửa; tha hương vô định [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.