- 氵thủy(nước)
- 农nông(nông nghiệp)
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
dày đặc; dày dịt
Anh ấy có hứng thú sâu sắc với văn hóa Trung Quốc.
đậm đặc; nồng đậm; (sở thích) mạnh mẽ, sâu sắc
Sương mù rất dày đặc.
đậm đà; nồng hậu; (hứng thú) nồng nàn; sâu sắc
dày đặc; dày dịt
Anh ấy có hứng thú sâu sắc với văn hóa Trung Quốc.
đậm đặc; nồng đậm; (sở thích) mạnh mẽ, sâu sắc
Sương mù rất dày đặc.
đậm đà; nồng hậu; (hứng thú) nồng nàn; sâu sắc
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
dày đặc; dày dịt
dày đặc; dày dịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sâu thẳm; xa xôi
đậm đặc; (màu sắc) đậm, bão hòa; (hứng thú, không khí) nồng nàn, đậm nét
Màu sắc của bức tranh này rất đậm.
sâu thẳm; xa xôi
đậm đặc; (màu sắc) đậm, bão hòa; (hứng thú, không khí) nồng nàn, đậm nét
Màu sắc của bức tranh này rất đậm.