- 氵thủy(nước)
- 农nông(nông nghiệp)
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung
Loại cà phê này có hương vị đậm đà.
mạnh; cường tráng
Mùi vị cà phê này rất đậm đà.
đậm đà; nồng nàn (hương thơm); phong phú (văn hóa)
phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung
Loại cà phê này có hương vị đậm đà.
mạnh; cường tráng
Mùi vị cà phê này rất đậm đà.
đậm đà; nồng nàn (hương thơm); phong phú (văn hóa)
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung
phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dày đặc; dày dịt
Mùi vị cà phê đậm đà.
đậm đà; nồng nàn; đậm đặc
sắc bén; gay gắt; nhọn sắc
dày đặc; dày dịt
Mùi vị cà phê đậm đà.
đậm đà; nồng nàn; đậm đặc
sắc bén; gay gắt; nhọn sắc