- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
tình cảm sâu sắc; đằm thắm; tha thiết
Anh ấy nhìn cô ấy bằng ánh mắt thâm tình.
tình cảm sâu sắc; sâu nặng tình cảm; thâm tình
tình cảm sâu sắc; đằm thắm; tha thiết
Anh ấy nhìn cô ấy bằng ánh mắt thâm tình.
tình cảm sâu sắc; sâu nặng tình cảm; thâm tình
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm sâu sắc; đằm thắm; tha thiết
tình cảm sâu sắc; đằm thắm; tha thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.