- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
lấy thứ kém cỏi để lấp đầy số lượng; có mà như không [thành ngữ]
Anh ta chỉ là lấp chỗ trống, căn bản không biết hát.
lấy số lượng bù chất lượng; kém tài mà vẫn chen chân vào [thành ngữ]
Anh ta giả vờ có tài, căn bản không biết hát.
chen chân vào chỗ không xứng; có mặt cho có lệ [thành ngữ]
lấy thứ kém cỏi để lấp đầy số lượng; có mà như không [thành ngữ]
Anh ta chỉ là lấp chỗ trống, căn bản không biết hát.
lấy số lượng bù chất lượng; kém tài mà vẫn chen chân vào [thành ngữ]
Anh ta giả vờ có tài, căn bản không biết hát.
chen chân vào chỗ không xứng; có mặt cho có lệ [thành ngữ]
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
lấy thứ kém cỏi để lấp đầy số lượng; có mà như không [thành ngữ]
lấy thứ kém cỏi để lấp đầy số lượng; có mà như không [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta chỉ là thành viên cho đủ số, chẳng biết gì cả.
Anh ta chỉ là thành viên cho đủ số, chẳng biết gì cả.