- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
sức công kích; hỏa lực
中武器发射的强度和威力wǔqì fāshè de qiángdù hé wēilì
Hỏa lực của tàu chiến này rất mạnh.
lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ
中枪炮等武器的射击能力qiāngpào děng wǔqì de shèjī nénglikè
Hỏa lực của đội quân này rất mạnh.
sức công kích; hỏa lực
中武器发射的强度和威力wǔqì fāshè de qiángdù hé wēilì
Hỏa lực của tàu chiến này rất mạnh.
lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ
中枪炮等武器的射击能力qiāngpào děng wǔqì de shèjī nénglikè
Hỏa lực của đội quân này rất mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.