- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
nóng bỏng; sôi nổi; (bóng) nhiệt tình
Thời tiết nóng bức.
chân thành và tha thiết; nhiệt thành
Mùa hè này rất nóng.
tha thiết; chân thành
Anh ấy có một trái tim nồng nhiệt.
nóng bỏng; sôi nổi; (bóng) nhiệt tình
Thời tiết nóng bức.
chân thành và tha thiết; nhiệt thành
Mùa hè này rất nóng.
tha thiết; chân thành
Anh ấy có một trái tim nồng nhiệt.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
nóng bỏng; sôi nổi; (bóng) nhiệt tình
nóng bỏng; sôi nổi; (bóng) nhiệt tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
như lửa; như ngọn lửa
Mùa hè này rất nóng.
xúc động; say mê; (trở nên) có cảm xúc
Anh ấy là một người nhiệt huyết.
như lửa; như ngọn lửa
Mùa hè này rất nóng.
xúc động; say mê; (trở nên) có cảm xúc
Anh ấy là một người nhiệt huyết.