- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
nóng bỏng; sexy gợi cảm; (của cảm giác) rát bỏng
中(感觉)很烫、很疼痛gǎnjuébiǎo hěn tàng、hěn téngtòng
nóng bỏng; gợi cảm; gay gắt
中很热、很烫或很刺激的感觉hěn rè、hěn tàng huò hěn cìjī de gǎnjué
nóng bỏng; quyến rũ; thẳng thắn bộc trực
中性格直率;说话不客气xìnggé zhíhuài; shuōhuà búkèqi
nóng bỏng; sexy gợi cảm; (của cảm giác) rát bỏng
中(感觉)很烫、很疼痛gǎnjuébiǎo hěn tàng、hěn téngtòng
nóng bỏng; gợi cảm; gay gắt
中很热、很烫或很刺激的感觉hěn rè、hěn tàng huò hěn cìjī de gǎnjué
nóng bỏng; quyến rũ; thẳng thắn bộc trực
中性格直率;说话不客气xìnggé zhíhuài; shuōhuà búkèqi
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
nóng bỏng; sexy gợi cảm; (của cảm giác) rát bỏng
nóng bỏng; sexy gợi cảm; (của cảm giác) rát bỏng
gợi cảm; quyến rũ; (khẩu) thu hút người khác
中吸引人注意力、很有魅力的样子xīyǐn rén zhùyìli、hěn yǒu mèilì de yàngzi
có tính kích thích; mang tính khiêu khích
中有刺激性、容易引起反感或不适的yǒu cìjīhuà xìng、róngyì yǐnqǐ fǎngǎn huò búshì de
cay vừa; cay trung bình
中有刺激性的辛辣味道yǒu cìjīhuàxìng de xinla wèidào
gợi cảm; quyến rũ; (khẩu) thu hút người khác
中吸引人注意力、很有魅力的样子xīyǐn rén zhùyìli、hěn yǒu mèilì de yàngzi
có tính kích thích; mang tính khiêu khích
中有刺激性、容易引起反感或不适的yǒu cìjīhuà xìng、róngyì yǐnqǐ fǎngǎn huò búshì de
cay vừa; cay trung bình
中有刺激性的辛辣味道yǒu cìjīhuàxìng de xinla wèidào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.