- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
cây thuốc lá; thuốc lá
中一种植物,叶子干燥后可以制成烟或嚼食yī zhǒng zhíwù, yèzi gānzào hòu kěyǐ zhìchéng yān huò jiáoshí
Anh ấy thích hút thuốc lá.
cây thuốc lá; thuốc lá
中一种植物,叶子干燥后可以制成烟或嚼食yī zhǒng zhíwù, yèzi gānzào hòu kěyǐ zhìchéng yān huò jiáoshí
Anh ấy thích hút thuốc lá.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
cây thuốc lá; thuốc lá
cây thuốc lá; thuốc lá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.