- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 㔾phạm(quỳ gối, khuất phục)
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
hiện trường vụ án; hiện trường phạm tội
中发生犯罪的地方fāshēng fànzuì de dìfang
Cảnh sát đang điều tra hiện trường vụ án.
hiện trường vụ án; hiện trường phạm tội
中发生犯罪的地方fāshēng fànzuì de dìfang
Cảnh sát đang điều tra hiện trường vụ án.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
hiện trường vụ án; hiện trường phạm tội
hiện trường vụ án; hiện trường phạm tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.