- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
bài viết phỏng theo phong cách tác giả khác; mô phỏng sáng tác
bài viết phỏng theo phong cách tác giả khác; mô phỏng sáng tác
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
bài viết phỏng theo phong cách tác giả khác; mô phỏng sáng tác
bài viết phỏng theo phong cách tác giả khác; mô phỏng sáng tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.