- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
vẽ dấu thập tự; làm dấu hiệu của cây thánh giá
Anh ấy làm dấu thánh giá để cầu nguyện.
vẽ dấu tính; vẽ hình chữ thập
vẽ dấu thập tự; làm dấu hiệu của cây thánh giá
Anh ấy làm dấu thánh giá để cầu nguyện.
vẽ dấu tính; vẽ hình chữ thập
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
vẽ dấu thập tự; làm dấu hiệu của cây thánh giá
vẽ dấu thập tự; làm dấu hiệu của cây thánh giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.