- 糹mịch(sợi tơ)
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
sợ hãi mà không dám tiến; lùi bước vì sợ [thành ngữ]
Anh ấy luôn rụt rè không dám tiến lên.
sợ hãi mà không dám tiến; lùi bước vì sợ [thành ngữ]
Anh ấy luôn rụt rè không dám tiến lên.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
sợ hãi mà không dám tiến; lùi bước vì sợ [thành ngữ]
sợ hãi mà không dám tiến; lùi bước vì sợ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.