- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
mục tiêu; mục đích; đích nhắm
中想要达到的目的或想要做成的事情xiǎngyào dádào de mùdì huòzhě xiǎngyào zuòchéng de shìqing
Mục tiêu của tôi là học tốt tiếng Trung.
Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
mục tiêu; mục đích; đối tượng
mục tiêu; mục đích; đích nhắm
中想要达到的目的或想要做成的事情xiǎngyào dádào de mùdì huòzhě xiǎngyào zuòchéng de shìqing
Mục tiêu của tôi là học tốt tiếng Trung.
Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
mục tiêu; mục đích; đối tượng
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
mục tiêu; mục đích; đích nhắm
mục tiêu; mục đích; đích nhắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mục tiêu của chúng tôi là học tốt tiếng Trung.
mục tiêu; đích; tiêu đích
中要达到的目的或要求yào dádào de mùdì huò yāoqiú
mục tiêu; đích; mục đích
中要达到或实现的目的yào dádào huò shíxiàn de mùdì
Mục tiêu của chúng tôi là học tốt tiếng Trung.
mục tiêu; đích; tiêu đích
中要达到的目的或要求yào dádào de mùdì huò yāoqiú
mục tiêu; đích; mục đích
中要达到或实现的目的yào dádào huò shíxiàn de mùdì