Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
ngủ gật; chợp mắt
Anh ấy đã chợp mắt một chút.
// NGHĨA CHÍNHngủ gật; chợp mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.