- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
hiện tượng thiên văn; tinh tượng (dùng để hàng hải và chiêm tinh)
Anh ấy đã nhìn thấu lời nói dối của tôi.
thấu hiểu; tỏ tường; chán nản
Anh ấy đã nhìn thấu sự đời.
ngôi sao xấu; hung tinh (điềm xấu trong chiêm tinh)
hiện tượng thiên văn; tinh tượng (dùng để hàng hải và chiêm tinh)
Anh ấy đã nhìn thấu lời nói dối của tôi.
thấu hiểu; tỏ tường; chán nản
Anh ấy đã nhìn thấu sự đời.
ngôi sao xấu; hung tinh (điềm xấu trong chiêm tinh)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
hiện tượng thiên văn; tinh tượng (dùng để hàng hải và chiêm tinh)
hiện tượng thiên văn; tinh tượng (dùng để hàng hải và chiêm tinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã từ bỏ thế giới trần tục.
Anh ấy đã từ bỏ thế giới trần tục.