- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
chữ khải; chữ viết theo thể khải thư
Anh ấy viết một nét chữ chân thư rất đẹp.
chữ khải; chữ viết theo thể khải thư
Anh ấy viết một nét chữ chân thư rất đẹp.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
chữ khải; chữ viết theo thể khải thư
chữ khải; chữ viết theo thể khải thư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.