nheo mắt; híp mắt
Anh ấy nheo mắt nhìn tôi.
liếc xéo; nhìn nghiêng mắt
Anh ấy nheo mắt đọc sách.
ngủ gật; (khẩu) chợp mắt
Tôi thích chợp mắt một lát.
nheo (mắt); lim dim
(văn) rất mong được ưu ái; kính mong không từ chối (dùng cuối thư khi nhờ vả)
Bụi làm mắt tôi cay.
nheo mắt; híp mắt
Anh ấy nheo mắt nhìn tôi.
liếc xéo; nhìn nghiêng mắt
Anh ấy nheo mắt đọc sách.
ngủ gật; (khẩu) chợp mắt
Tôi thích chợp mắt một lát.
nheo (mắt); lim dim
(văn) rất mong được ưu ái; kính mong không từ chối (dùng cuối thư khi nhờ vả)
Bụi làm mắt tôi cay.
nheo mắt; híp mắt
nheo (mắt); lim dim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.