- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
nước cờ; chiêu thức; động tác
Anh ấy có rất nhiều chiêu.
nước cờ; chiêu thức
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
chiêu trò; mánh khóe
nước cờ; chiêu thức; động tác
Anh ấy có rất nhiều chiêu.
nước cờ; chiêu thức
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
chiêu trò; mánh khóe
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
nước cờ; chiêu thức; động tác
nước cờ; chiêu thức; động tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chiêu; chiêu thức; mưu kế
Anh ấy có rất nhiều mưu mẹo.
hành động; cử chỉ; động thái
Anh ấy có nhiều chiêu trò.
chiêu; chiêu thức; mưu kế
Anh ấy có rất nhiều mưu mẹo.
hành động; cử chỉ; động thái
Anh ấy có nhiều chiêu trò.