- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
bìa sách; bọc sách
中打破或解除某种约束、限制或困难dǎpò huòzhě jiěchú mǒu zhǒng yuēshù、xiànzhì huò kùnnan
Chúng ta phải phá giải mật mã này.
giải thích; trình bày (nỗi lòng)
中用言语说明白;把难懂的事情讲清楚yòng yányǔ shuōmíngbai;bǎ nánǒng de shìqing jiǎng qīngchu
Anh ấy đã giải được câu đố này.
bìa sách; bọc sách
中打破或解除某种约束、限制或困难dǎpò huòzhě jiěchú mǒu zhǒng yuēshù、xiànzhì huò kùnnan
Chúng ta phải phá giải mật mã này.
giải thích; trình bày (nỗi lòng)
中用言语说明白;把难懂的事情讲清楚yòng yányǔ shuōmíngbai;bǎ nánǒng de shìqing jiǎng qīngchu
Anh ấy đã giải được câu đố này.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
bìa sách; bọc sách
bìa sách; bọc sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bìa sách; bọc sách
中找到问题的答案或解决办法zhǎodào wèntí de dáàn huò jiějué bànfǎ
danh mục sách; thư mục sách
中理解、明白隐藏或困难的东西的意思lǐjiě、míngbai yǐncáng huò kùnnan de dōngxi de yìsi
Tôi đã giải mã được mật khẩu này.
danh mục sách; thư mục
中用密码或方法找到隐藏的秘密信息yòng mìmǎ huò fāngfǎ zhǎodào yǐncáng de mìmì xìnxī
Anh ấy đã giải mã được mật khẩu.
đầu trang (của sách); tiêu đề trên đầu trang sách
中用特殊方法找到密码或隐藏的代码yòng tèshū fāngfǎ zhǎodào mìmǎ huò yǐncáng de dàimǎ
Anh ấy đã bẻ khóa phần mềm này.
bìa sách; bọc sách
中找到问题的答案或解决办法zhǎodào wèntí de dáàn huò jiějué bànfǎ
danh mục sách; thư mục sách
中理解、明白隐藏或困难的东西的意思lǐjiě、míngbai yǐncáng huò kùnnan de dōngxi de yìsi
Tôi đã giải mã được mật khẩu này.
danh mục sách; thư mục
中用密码或方法找到隐藏的秘密信息yòng mìmǎ huò fāngfǎ zhǎodào yǐncáng de mìmì xìnxī
Anh ấy đã giải mã được mật khẩu.
đầu trang (của sách); tiêu đề trên đầu trang sách
中用特殊方法找到密码或隐藏的代码yòng tèshū fāngfǎ zhǎodào mìmǎ huò yǐncáng de dàimǎ
Anh ấy đã bẻ khóa phần mềm này.