- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
thuyết phục; khuất phục; tâm phục
中完全相信;没有疑问wánquán xiāngxìn; méiyǒu yíwèn
Tôi tin chắc anh ấy sẽ đến.
chắc chắn; có cơ sở vững chắc
中完全相信;肯定不疑wánquán xiāngxìn;kěndìng búyí
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.
thuyết phục; khuất phục; tâm phục
中完全相信;没有疑问wánquán xiāngxìn; méiyǒu yíwèn
Tôi tin chắc anh ấy sẽ đến.
chắc chắn; có cơ sở vững chắc
中完全相信;肯定不疑wánquán xiāngxìn;kěndìng búyí
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
thuyết phục; khuất phục; tâm phục
thuyết phục; khuất phục; tâm phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cây nguyệt quế (Laurus nobilis)
中坚定地相信某事是真实的jiāndìng de xiāngxìn mǒushì shì zhēnshí de
cây nguyệt quế; cây laurel
中肯定相信某事是真实的kěndìng xiāngxìn mǒushì shì zhēnshí de
cây nguyệt quế; lá nguyệt quế (Laurus nobilis)
cây nguyệt quế (Laurus nobilis)
中坚定地相信某事是真实的jiāndìng de xiāngxìn mǒushì shì zhēnshí de
cây nguyệt quế; cây laurel
中肯定相信某事是真实的kěndìng xiāngxìn mǒushì shì zhēnshí de
cây nguyệt quế; lá nguyệt quế (Laurus nobilis)