- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa học viễn tưởng; khoa học tưởng tượng
Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng.
khoa học viễn tưởng; khoa học tưởng tượng
Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
khoa học viễn tưởng; khoa học tưởng tượng
khoa học viễn tưởng; khoa học tưởng tượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.