- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
chắc thắng; nắm chắc chiến thắng [thành ngữ]
Anh ấy nắm chắc phần thắng, nhất định sẽ thắng.
nắm chắc chiến thắng; thắng chắc tay [thành ngữ]
chắc thắng; nắm chắc chiến thắng [thành ngữ]
Anh ấy nắm chắc phần thắng, nhất định sẽ thắng.
nắm chắc chiến thắng; thắng chắc tay [thành ngữ]
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
chắc thắng; nắm chắc chiến thắng [thành ngữ]
chắc thắng; nắm chắc chiến thắng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.